Mô tả
Evnia 5000
27" (68,5 cm)
2560 x 1440 (QHD)
Công nghệ màu Nano IPS mở rộng gam màu cho hình ảnh sống động
Đối với các nhu cầu cao về đồ họa, chơi game và hiệu suất, màn hình Nano IPS cung cấp độ chính xác màu sắc chính xác trên một góc nhìn rộng mà không bị chuyển màu. Màu đỏ phong phú hơn, màu xanh lục đậm hơn và màu xanh lam đậm hơn. Ultra Wide-Color với công nghệ màu Nano IPS sử dụng các hạt nano phosphor tăng cường KSF để hấp thụ ánh sáng dư thừa do màn hình tạo ra để tạo ra màu sắc tuyệt vời. Màu sắc sống động như thật. Các tấm màn hình của chúng tôi đạt được độ phủ lên đến 98% của tiêu chuẩn gam màu DCI-P3 về độ tinh khiết của màu sắc như được định nghĩa bởi Hiệp hội kỹ sư điện ảnh và truyền hình quốc tế về chất lượng hình ảnh điện ảnh.


Đạt chứng nhận tương thích với NVIDIA® G-SYNC® để chơi game nhanh, mượt mà
Khi chơi các game cường độ cao với tốc độ làm mới cao, hiện tượng xé hình có thể xuất hiện nếu không có khả năng đồng bộ hóa đồ họa tối ưu. Màn hình gaming Philips 24M1N3200ZA/74 được chứng nhận tương thích NVIDIA® G-SYNC®, giảm hiện tượng xé hình và đồng bộ hóa tốc độ làm mới của màn hình với đầu ra của card đồ họa để có trải nghiệm chơi game mượt mà hơn. Các cảnh trong game xuất hiện ngay lập tức, các đối tượng trông sắc nét hơn và gameplay mượt mà, mang đến cho bạn trải nghiệm hình ảnh tuyệt đẹp và lợi thế cạnh tranh quan trọng.
AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
Không nên chơi game nếu game bị giật hình hoặc khung hình bị nứt. Công nghệ AMD FreeSync™ Premium mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà, không bị xé hình với hiệu năng cao nhất. Các game thủ có thể tự tin chơi game với tốc độ làm mới cao, bù tốc độ khung hình thấp và độ trễ thấp.


Tốc độ làm mới 170Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động
Bạn đang chơi game thi đấu với cường độ cao? Bạn cần một màn hình có hình ảnh cực mịn và không bị rớt hình? Màn hình Philips 27M1N5500ZA kéo lại hình ảnh hiển thị lên tới 170 lần trên giây, nhanh hơn so với màn hình chuẩn. Tốc độ khung hình thấp hơn có thể làm cho đối thủ trông có vẻ như nhảy từ chỗ này đến chỗ khác trên màn hình, khiến bạn khó nhắm đúng mục tiêu. Với tốc độ khung hình 170Hz, bạn sẽ nắm bắt được các khung hình quan trọng, hiển thị động tác của đối thủ trong chuyển động cực mịn, nhờ vậy bạn có thể nhắm mục tiêu dễ dàng. Với khả năng rớt hình cực thấp và không bị xé hình, màn hình chơi game này của Philips chính là đối tác chơi game hoàn hảo của bạn
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà
Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) là một cách thức trực quan hơn để mô tả thời gian phản hồi, trong đó đề cập trực tiếp đến thời lượng từ khi nhìn thấy nhiễu mờ cho đến khi hình ảnh hiển thị rõ nét. Màn hình chơi game này của Philips với MPRT 1 ms giúp loại bỏ hiệu quả hiện tượng nhòe và mờ chuyển động, mang lại hình ảnh sắc nét và chính xác để nâng cao trải nghiệm chơi game. Đây chính là sự lựa chọn hoàn hảo để chơi game cảm giác mạnh và game thi đấu tốc độ cao.


Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian trễ tín hiệu giữa thiết bị và màn hình
Độ trễ đầu vào là độ trễ xảy ra giữa thời điểm thiết bị kết nối bắt đầu gửi khung hình lên màn hình và thời điểm màn hình thực sự hiển thị khung hình đó. Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian chậm trễ giữa nhập lệnh từ thiết bị của bạn đến màn hình, cải thiện đáng kể hiệu quả khi chơi các game thi đấu tốc độ cao.
SmartImage HDR cho phép xem tối ưu nội dung HDR của bạn
Chọn một trong các chế độ SmartImage HDR phù hợp nhất với nhu cầu của bạn. Trò chơi HDR: Tối ưu hóa để chơi trò chơi điện tử. Với màu trắng sáng hơn và màu đen đậm hơn, cảnh chơi game sống động và tiết lộ nhiều chi tiết hơn, dễ dàng phát hiện kẻ thù ẩn náu trong góc tối và bóng tối. Phim HDR: Lý tưởng để xem phim HDR. Mang lại độ tương phản và độ sáng tốt hơn cho trải nghiệm xem chân thực và đắm chìm hơn. Ảnh HDR: Tăng cường màu đỏ, xanh lục và xanh lam để có hình ảnh sống động. DisplayHDR: Đạt chứng nhận VESA DisplayHDR. Cá nhân: Tùy chỉnh các cài đặt trong menu hình ảnh. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật đối với loại HDR.


Loa stereo tích hợp cho giải trí đa phương tiện
Cặp loa stereo chất lượng cao được tích hợp trong một thiết bị màn hình. Loa có thể nhìn thấy hướng ra mặt trước hoặc ẩn đi hướng xuống dưới, hướng lên trên, hướng ra đằng sau, v.v. tùy thuộc vào kiểu và thiết kế.
Hình ảnh trong như pha lê với Quad HD 2560 x 1440 điểm ảnh
Màn hình 27M1N5500ZA 27 inch của Philips mang đến hình ảnh trong như pha lê, Quad HD 2560×1440 hoặc 2560×1080 điểm ảnh. Sử dụng các tấm nền màn hình có hiệu suất cao với số điểm ảnh mật độ cao, được trang bị khả năng của các nguồn băng thông cao như USB-C, Displayport, HDMI, những màn hình mới này sẽ khiến cho hình ảnh và đồ họa của bạn thật sống động. Cho dù bạn đang cần thông tin cực kỳ chi tiết theo yêu cầu chuyên nghiệp cho các giải pháp CAD-CAM, sử dụng ứng dụng đồ họa 3D hoặc các tiện ích tài chính hoạt động trên những bảng tính lớn, màn hình Philips 27M1N5500ZA sẽ mang đến cho bạn hình ảnh trong như pha lê.


Phím chuyển đổi menu EasySelect cho phép truy cập nhanh chóng vào menu trên màn hình
Phím chuyển đổi menu EasySelect được đặt ở vị trí phù hợp cho phép bạn thực hiện điều chỉnh nhanh chóng và dễ dàng cho các cài đặt màn hình trong menu Hiển thị trên màn hình.
Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động
Chất lượng hình ảnh là vấn đề khiến bạn quan tâm. Tuy các màn hình thông thường cũng có chất lượng hình ảnh tốt nhưng bạn vẫn muốn có hình ảnh tốt hơn. Philips 27M1N5500ZA/74 được trang bị độ phân giải Full HD 1920 x 1080 nâng cao, cho những chi tiết sinh động đi cùng với độ sáng cao, độ tương phản đến không thể tin nổi và màu sắc trung thực cho hình ảnh sống động như ngoài đời thực.


Chế độ LowBlue và Không nháy hình bảo vệ đôi mắt của bạn
Chế độ LowBlue và Công nghệ không nháy hình của chúng tôi đã được phát triển để giảm căng thẳng và mệt mỏi cho mắt thường do việc nhìn vào màn hình trong nhiều giờ liền.
SmartErgoBase cho phép điều chỉnh thuận tiện thân thiện với người dùng
Chân đế màn hình SmartErgoBase mang lại sự thoải mái về mặt công thái học và giúp quản lý dây cáp gọn gàng. Chân đế có thể xoay trục, xoay đế và nghiêng theo nhiều góc độ khác nhau để đảm bảo sự thoải mái tối đa. Chân đế có thể điều chỉnh độ cao đảm bảo chế độ xem tối ưu, giảm bớt sự căng thẳng về thể chất trong một ngày làm việc dài, đồng thời quản lý cáp giảm sự lộn xộn của dây cáp và giữ cho không gian làm việc luôn gọn gàng và chuyên nghiệp.

Thông số kỹ thuật
Hình ảnh/Hiển thị |
Loại LCD | Nano IPS |
Loại đèn nền | Hệ thống W-LED | |
Kích thước | 27 inch / 68,5 cm | |
Lớp phủ hiển thị | Chống chói, 3H, Độ lóa 25% | |
Khung | 596,736 (Ngang) x 335,664 (Dọc) | |
Tỉ lệ kích thước | 16:9 | |
Độ phân giải tối đa | 2560 x 1440 @ 170 Hz (DP -> overclock); 2560 x 1440 @ 144 Hz (HDMI) | |
Mật độ điểm ảnh | 108,79 PPI | |
Thời gian phản hồi (thông thường) | 1 ms (Thời gian điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám) | |
MPRT | 1 ms | |
Độ trễ đầu vào thấp | Có | |
Độ sáng | 350 cd/m² | |
Tỉ lệ tương phản (thông thường) | 1000:1 | |
SmartContrast | Mega Infinity DCR | |
Bước điểm ảnh | 0,2331 x 0,2331 mm | |
Góc nhìn | 178º (Ngang) / 178º (Dọc) @ C/R > 10 |
|
Không bị nháy | Có | |
Gam màu (điển hình) | NTSC 113%, sRGB 133%, Adobe RGB 93% | |
Gam màu (tối thiểu) | DCI-P3 98% | |
Số màu màn hình | Hỗ trợ màu 1,07 tỉ màu | |
Nâng cao hình ảnh | SmartImage game | |
Tần số quét | HDMI: 30 – 230 kHz (Ngang) / 48 – 144 Hz (Dọc); DP: 30 – 255 kHz (Ngang) / 48 – 170 Hz (Dọc) | |
SmartUniformity | 97 ~ 102% | |
Delta E | < 2 (sRGB) | |
Chế độ LowBlue | Có | |
EasyRead | Có | |
sRGB | Có | |
G-SYNC | Tương thích* | |
Công nghệ AMD FreeSync™ | Cao cấp | |
Khả năng kết nối |
Đầu vào tín hiệu | HDMI 2.0 x 2, DisplayPort 1.4 x 2 |
HDCP | HDCP 2.2 (HDMI / DisplayPort) | |
USB | USB-B x 1 (ngược dòng), USB 3.2 x 4 (xuôi dòng với 2 sạc nhanh B.C 1.2) | |
Đầu vào đồng bộ | Đồng bộ riêng rẽ | |
Âm thanh (Vào/Ra) | Đầu ra âm thanh | |
Tiện lợi |
Tiện lợi cho người dùng | • Bật/tắt nguồn • Menu/OK • Đầu vào/Lên • Cài đặt game/Xuống • SmartImage game/Quay lại |
Loa tích hợp | 5 W x 2 | |
Ngôn ngữ OSD | • Tiếng Bồ Đào Nha Brazil • Tiếng Séc • Tiếng Hà Lan • Tiếng Anh • Tiếng Phần Lan • Tiếng Pháp • Tiếng Đức • Tiếng Hy Lạp • Tiếng Hungary • Tiếng Ý • Tiếng Nhật Bản • Tiếng Hàn Quốc • Tiếng Ba Lan • Tiếng Bồ Đào Nha • Tiếng Nga • Tiếng Tây Ban Nha • Tiếng Trung giản thể • Tiếng Thụy Điển • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ • Tiếng Trung truyền thống • Ukraina |
|
Tiện lợi khác | • Khóa Kensington • Gắn VESA (100×100 mm) |
|
Tương thích “cắm vào và hoạt động” | • DDC/CI • Mac OS X • sRGB • Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 |
|
Chân đế |
Điều chỉnh độ cao | 130 mm |
Pivot | -/+ 90 độ | |
Trục xoay | -/+ 45 độ | |
Nghiêng | -5/20 độ | |
Công suất |
Chế độ bật | 31,8 W (điển hình) |
Chế độ chờ | 0,5 W (điển hình) | |
Chế độ tắt | 0,3 W (điển hình) | |
Chỉ báo đèn LED nguồn | • Vận hành – Trắng • Chế độ chờ – Trắng (nhấp nháy) |
|
Nguồn điện | • Ngoài • AC 100-240 V, 50-60 Hz |
|
Kích thước |
Sản phẩm với chân đế (mm) | 614 x 549 x 212 mm |
Sản phẩm không kèm chân đế (mm) | 614 x 363 x 43 mm | |
Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu) | 780 x 521 x 224 mm | |
Khối lượng |
Sản phẩm kèm chân đế (kg) | 4,80 kg |
Sản phẩm không kèm chân đế (kg) | 3,40 kg | |
Sản phẩm với bao bì (kg) | 9,74 kg | |
Điều kiện vận hành |
Phạm vi nhiệt độ (vận hành) | 0°C đến 40°C |
Phạm vi nhiệt độ (bảo quản) | -20°C đến 60°C | |
Độ ẩm tương đối | 20%-80% | |
Độ cao so với mực nước biển |
• Hoạt động: +12.000 ft (3.658 m) • Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m) |
|
MTBF |
50.000 (Loại trừ đèn nền) giờ |
|
Bền vững |
Môi trường và năng lượng |
• RoHS • Vỏ không chứa PVC / BFR |
Vật liệu đóng gói có thể tái chế |
100% |
|
Tuân thủ quy định và tiêu chuẩn |
Chứng nhận tuân thủ quy định |
• CB |
Thiết kế |
Màu sắc |
Đen |
Bề mặt |
Có vân |
0.0 Xếp Hạng Đánh Giá Rated Đánh Giá
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.